Tin tức

Bảng cân nặng chiều cao trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

Để chăm sóc con yêu được tốt hơn thì việc đo chiều cao, cân nặng chuẩn của bé là vô cùng cần thiết. Từ đó mẹ có thể biết được tình trạng sức khỏe thể chất hiện tại của bé để đưa ra phương pháp chăm sóc phù hợp. Dưới đây là bảng cân nặng chiều cao trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ từ 0-5 theo tiêu chuẩn của Tổ chức y tế thế giới (WHO), phụ huynh có thể dựa vào tài liệu tham khảo này để theo dõi chiều cao cân nặng của trẻ.

Bảng cân nặng  chiều cao trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ 1

Đo cân nặng và chiều cao của trẻ sơ sinh

Nên đo cân nặng của trẻ sơ sinh như nào

  • Mẹ nên đo sau khi bé đi tiểu hoặc đại tiện để có kết quả chuẩn xác nhất.
  • Nếu mẹ đo cùng quần áo và tã thì nên trừ khoảng 200-400 gram để có trọng lượng thực của bé.
  • Năm đầu đời của trẻ mẹ nên cân bé mỗi tháng một lần.
  • Cân nặng bé trai sơ sinh cùng tháng tuổi thường sẽ nhỉnh hơn bé gái.

Lưu ý khi đo chiều cao trẻ sơ sinh

  • Mẹ nên đo chiều cao của bé vào buổi sáng.
  • Bé dưới 3 tuổi mẹ có thể để bé nằm ngửa rồi đo.
  • Cởi mũ, giày khi đo cho trẻ.
  • Bé trai thường có chiều cao nhỉnh hơn một chút so với bé gái.

Bảng cân nặng chiều cao trẻ sơ sinh và trẻ 0-5 tuổi

Sau khi đã có thông tin tình trạng hiện tại của con, mẹ có thể so sánh cùng với bảng cân nặng chiều cao trẻ sơ dưới đây.

Bảng cân nặng chiều cao chuẩn của bé gái

Tháng Cân nặng (kg) Chiều cao (cm)
Suy dinh dưỡng Nguy cơ SDD Bình thường Nguy cơ béo phì Béo phì Giới hạn dưới Bình thường Giới hạn trên
Bé gái 0-12 tháng
0 2.4 2.8 3.2 3.7 4.2 45.4 49.1 52.9
1 3.2 3.6 4.2 4.8 5.4 49.8 53.7 57.6
2 4 4.5 5.1 5.9 6.5 53 57.1 61.1
3 4.6 5.1 5.8 6.7 7.4 55.6 59.8 64
4 5.1 5.6 6.4 7.3 8.1 57.8 62.1 66.4
5 5.5 6.1 6.9 7.8 8.7 59.6 64 68.5
6 5.8 6.4 7.3 8.3 9.2 61.2 65.7 70.3
7 6.1 6.7 7.6 8.7 9.6 62.7 67.3 71.9
8 6.3 7 7.9 9 10 64 68.7 73.5
9 6.6 7.3 8.2 9.3 10.4 65.3 70.1 75
10 6.8 7.5 8.5 9.6 10.7 66.5 71.5 76.4
11 7 7.7 8.7 9.9 11 67.7 72.8 77.8
12 7.1 7.9 8.9 10.2 11.3 68.9 74 79.2
Bé gái 13-24 tháng
13 7.3 8.1 9.2 10.4 11.6 70 75.2 80.5
14 7.5 8.3 9.4 10.7 11.9 71 76.4 81.7
15 7.7 8.5 9.6 10.9 12.2 72 77.5 83
16 7.8 8.7 9.8 11.2 12.5 73 78.6 84.2
17 8 8.8 10 11.4 12.7 74 79.7 85.4
18 8.2 9 10.2 11.6 13 74.9 80.7 86.5
19 8.3 9.2 10.4 11.9 13.3 75.8 81.7 87.6
20 8.5 9.4 10.6 12.1 13.5 76.7 82.7 88.7
21 8.7 9.6 10.9 12.4 13.8 77.5 83.7 89.8
22 8.8 9.8 11.1 12.6 14.1 78.4 84.6 90.8
23 9 9.9 11.3 12.8 14.3 79.2 85.5 91.9
24 9.2 10.1 11.5 13.1 14.6 80 86.4 92.9
Bé gái 2-5 tuổi
30 10.1 11.2 12.7 14.5 16.2 83.6 90.7 97.7
36 11 12.1 13.9 15.9 17.8 87.4 95.1 102.7
42 11.8 13.1 15 17.3 19.5 90.9 99 107.2
48 12.5 14 16.1 18.6 21.1 94.1 102.7 111.3
54 13.2 14.8 17.2 20 22.8 97.1 106.2 115.2
60 14 15.7 18.2 21.3 24.4 99.9 109.4 118.9

Bảng cân nặng chiều cao chuẩn của bé trai

Tháng Cân nặng (kg) Chiều cao (cm)
Suy dinh dưỡng Nguy cơ SDD Bình thường Nguy cơ béo phì Béo phì Giới hạn dưới Bình thường Giới hạn trên
Bé trai 0-12 tháng
0 2.5 2.9 3.3 3.9 4.3 46.3 47.9 49.9
1 3.4 3.9 4.5 5.1 5.7 51.1 52.7 54.7
2 4.4 4.9 5.6 6.3 7 54.7 56.4 58.4
3 5.1 5.6 6.4 7.2 7.9 57.6 59.3 61.4
4 5.6 6.2 7 7.9 8.6 60 61.7 63.9
5 6.1 6.7 7.5 8.4 9.2 61.9 63.7 65.9
6 6.4 7.1 7.9 8.9 9.7 63.6 65.4 67.6
7 6.7 7.4 8.3 9.3 10.2 65.1 66.9 69.2
8 7 7.7 8.6 9.6 10.5 66.5 68.3 70.6
9 7.2 7.9 8.9 10 10.9 67.7 69.6 72
10 7.5 8.2 9.2 10.3 11.2 69 70.9 73.3
11 7.7 8.4 9.4 10.5 11.5 70.2 72.1 74.5
12 7.8 8.6 9.6 10.8 11.8 71.3 73.3 75.7
Bé trai 13-24 tháng
13 8 8.8 9.9 11.1 12.1 72.4 74.4 76.9
14 8.2 9 10.1 11.3 12.4 73.4 75.5 78
15 8.4 9.2 10.3 11.6 12.7 74.4 76.5 79.1
16 8.5 9.4 10.5 11.8 12.9 75.4 77.5 80.2
17 8.7 9.6 10.7 12 13.2 76.3 78.5 81.2
18 8.9 9.7 10.9 12.3 13.5 77.2 79.5 82.3
19 9 9.9 11.1 12.5 13.7 78.1 80.4 83.2
20 9.2 10.1 11.3 12.7 14 78.9 81.3 84.2
21 9.3 10.3 11.5 13 14.3 79.7 82.2 85.1
22 9.5 10.5 11.8 13.2 14.5 80.5 83 86
23 9.7 10.6 12 13.4 14.8 81.3 83.8 86.9
24 9.8 10.8 12.2 13.7 15.1 82.1 84.6 87.8
Bé trai 2-5 tuổi
30 10.7 11.8 13.3 15 16.6 85.5 88.4 91.9
36 11.4 12.7 14.3 16.3 18 89.1 92.2 96.1
42 12.2 13.5 15.3 17.5 19.4 92.4 95.7 99.9
48 12.9 14.3 16.3 18.7 20.9 95.4 99 103.3
54 13.6 15.2 17.3 19.9 22.3 98.4 102.1 106.7
60 14.3 16 18.3 21.1 23.8 101.2 105.2 110

Một số điều mẹ nên chú ý về chỉ số tăng trưởng cân nặng:

  • Trẻ sơ sinh được sinh đủ tháng thường có cân nặng khoảng 2,9 – 3,8 kg
  • Trẻ dưới 6 tháng tuổi trung bình mỗi tháng tăng ít nhất 600 gram/tháng hoặc 125 gram/tuần.
  • Qua 6 tháng tuổi, cân nặng của bé tăng trung bình 500 gram/tháng.
  • Đến năm thứ 2, tốc độ tăng trưởng của bé từ 2,5-3kg.
  • Sau 2 năm, mỗi năm bé sẽ tăng khoảng 2kg cho đến tuổi dậy thì.

Một số điều mẹ nên chú ý về chỉ số tăng trưởng cân nặng: 1

Một số điều mẹ nên chú ý về chỉ số tăng trưởng chiều cao:

  • Chiều cao trẻ sơ sinh khoảng 50 cm
  • Năm đầu tiên là năm chiều cao của bé phát triển nhanh nhất.
  • Từ tháng 1-6 đầu đời, trẻ tăng trung bình 2,5 cm/tháng.
  • Từ tháng 7-12, mức tăng trung bình chiều cao là 1,5 cm.
  • Khi bé được 2 tuổi, sự phát triển chiều cao sẽ chững lại hơn khoảng 6-7 cm/năm.

Để bé có thể phát triển toàn diện thể chất và trí não, mẹ cần chú ý tới các yếu tố như chế độ dinh dưỡng khoa học, thể dục thể thao hợp lý, môi trường tâm lý của trẻ. Mẹ có thể tham khảo một số thông tin giúp tăng chiều cao phát triển trí não cho trẻ dưới đây.

điểm bán đặt hàng online
EUNANOKID SYRUP phát triển chiều cao và kích thích trẻ ăn ngon

sản phẩm


EUNANOKID SYRUP - Sản phẩm với công thức vượt trội giúp bổ sung canxi dạng nano, vitamin D và kẽm giúp cân bằng canxi, phát triển xương, tăng chiều cao là giải pháp an toàn để bổ sung canxi cho trẻ.

Ngoài ra EUNANOKID SYRUP còn chứa Lysine và DHA, và vitamin giúp kích thích tiêu hóa giúp trẻ ăn ngon miệng hơn, hỗ trợ điều trị tình trạng biếng ăn ở trẻ.

Xem chi tiết sản phẩm
  • Bình luận mặc định
  • Bình luận Facebook

Ý kiến của bạn

Ý kiến của bạn

X

Đặt mua EunanoKid Syrup Online

Để mua sản phẩm EunanoKid Syrup Online, các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới. Chúng tôi sẽ gọi điện lại để xác nhận đơn hàng trong thời gian sớm nhất!